Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: he2, huo4, huo2, he4;
Việt bính: wo4 wo6
1. [溫和] ôn hòa 2. [不和] bất hòa 3. [平和] bình hòa 4. [媾和] cấu hòa 5. [求和] cầu hòa 6. [共和] cộng hòa 7. [和韻] họa vận, hòa vận 8. [和約] hòa ước 9. [和平] hòa bình 10. [和解] hòa giải 11. [和好] hòa hảo 12. [和會] hòa hội 13. [和合] hòa hợp 14. [和諧] hòa hài 15. [和緩] hòa hoãn 16. [和氣] hòa khí 17. [和睦] hòa mục 18. [和議] hòa nghị 19. [和雅] hòa nhã 20. [和尚] hòa thượng 21. [和順] hòa thuận 22. [協和] hiệp hòa 23. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 24. [倡和] xướng họa;
和 hòa, họa
Nghĩa Trung Việt của từ 和
(Danh) Tổng số.◎Như: tổng hòa 總和 tổng số, nhị gia tam đích hòa thị ngũ 二加三的和是五 tổng số của hai với ba là năm.
(Danh) Thuận hợp.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ chi dụng, hòa vi quý 禮之用, 和為貴 (Học nhi 學而) Công dụng của lễ nghi, hòa là quý.
(Danh) Sự chấm dứt chiến tranh.
◎Như: giảng hòa 講和 không tranh chấp nữa, nghị hòa 議和 bàn thảo để đạt đến hòa bình.
(Danh) Tên gọi nước hoặc dân tộc Nhật Bổn.
(Danh) Họ Hòa.
(Danh) Hòa đầu 和頭 hai đầu quan tài.
(Danh) Hòa loan 和鸞 chuông buộc trên xe ngày xưa.
(Danh) Hòa thượng 和尚 (tiếng Phạn "upādhyāya", dịch âm là Ưu-ba-đà-la): (1) Chức vị cao nhất cho một người tu hành Phật giáo, đã đạt được những tiêu chuẩn đạo đức, thời gian tu tập (tuổi hạ). (2) Vị tăng cao tuổi, trụ trì một ngôi chùa và có đức hạnh, tư cách cao cả mặc dù chưa được chính thức phong hiệu. (3) Thầy tu Phật giáo, tăng nhân.
(Động) Thuận, hợp.
◎Như: hòa hảo như sơ 和好如初 thuận hợp như trước.
◇Tả truyện 左傳: Thần văn dĩ đức hòa dân, bất văn dĩ loạn 臣聞以德和民, 不聞以亂 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Thần nghe nói lấy đức làm cho dân thuận hợp, không nghe nói lấy loạn mà làm.
(Động) Luôn cả, cùng với.
◎Như: hòa y nhi miên 和衣而眠 giữ luôn cả áo mà ngủ.
(Động) Nhào, trộn.
◎Như: giảo hòa 攪和 quấy trộn, hòa miến 和麵 nhào bột mì, hòa dược 和藥 pha thuốc, trộn thuốc.
(Động) Giao dịch (thời xưa).
◎Như: hòa thị 和市: (1) quan phủ định giá mua phẩm vật của dân. (2) giao dịch mua bán với dân tộc thiểu số.
(Động) Ù (thắng, trong ván mà chược hoặc bài lá).
◎Như: hòa bài 和牌 ù bài.
◇Lão Xá 老舍: Giá lưỡng bả đô một hòa, tha thất khứ liễu tự tín, nhi việt đả việt hoảng, việt bối 這兩把都沒和, 他失去了自信, 而越打越慌, 越背 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Hai lượt đó đều không ù, ông ta mất hết tự tin, càng đánh càng quýnh, càng xui xẻo.
(Tính) Êm thuận, yên ổn.
◎Như: hòa ái 和藹 hòa nhã, tâm bình khí hòa 心平氣和 lòng yên tính thuận, hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 nét mặt hòa nhã vui vẻ.
(Tính) Ấm, dịu.
◎Như: hòa hú 和煦 hơi ấm, phong hòa nhật lệ 風和日麗 gió dịu nắng sáng, khí trời tạnh ráo tươi sáng.
(Giới) Đối với, hướng về.(Liên) Với, và, cùng.
◎Như: ngã hòa tha thị hảo bằng hữu 我和他是好朋友 tôi với anh ấy là bạn thân.
◇Nhạc Phi 岳飛: Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt 三十功名塵與土, 八千里路雲和月 (Nộ phát xung quan từ 怒髮衝冠詞) Ba mươi năm công danh (chỉ là) bụi với đất, Tám nghìn dặm đường (chỉ thấy) mây và trăng.Một âm là họa.
(Động) Lấy thanh âm tương ứng.
◎Như: xướng họa 唱和 hát lên và hòa theo tiếng.
(Động) Họa (theo âm luật thù đáp thi từ).
◎Như: họa nhất thủ thi 和一首詩 họa một bài thơ.
(Động) Hùa theo, hưởng ứng.
◎Như: phụ họa 附和 hùa theo.
(Động) Đáp ứng, chấp thuận, nhận lời.
hoà, như "bất hoà; chan hoà; hoà hợp" (vhn)
hùa, như "hùa theo, vào hùa" (btcn)
hoạ, như "hoạ theo, phụ hoạ" (gdhn)
huề, như "huề vốn" (gdhn)
Nghĩa của 和 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (咊)
[hé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀ
1. hoà bình; hoà; hoà nhã。平和;和缓。
温和
ôn hoà
柔和
dịu dàng
和颜悦色
vui vẻ hoà nhã
2. hoà thuận; hài hoà。和谐;和睦。
和衷共济
đồng cam cộng khổ; đồng tâm hiệp lực
弟兄不和
anh em bất hoà
3. hoà; hoà nhau (kết thúc chiến tranh hoặc tranh chấp)。结束战争或争执。
讲和
giảng hoà
媾和
đàm phán hoà bình
4. hoà; huề; hoà nhau; không phân thắng bại (đánh cờ hoặc thi đấu)。(下期或赛球)不分胜负。
和棋
cờ hoà
和局
hoà
5. họ Hoà。姓。
6. đi liền; để liền cả。连带。
和盘托出
nói thẳng ra; nói toạc móng heo
和衣而卧(不脱衣服睡觉)。
mặc cả áo mà ngủ
7. với; cùng; cho; so; với (giới từ)。介词,表示相关、比较等。
他和大家讲他过去的经历。
anh ấy kể những chuyện đã qua của bản thân cho mọi người nghe.
柜台正和我一样高。
cái quầy này cao vừa đúng bằng tôi.
8. và (liên từ)。连词,表示联合;跟;与。
工人和农民都是国家的主人。
công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
9. tổng; tổng của hai số。加法运算中,一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中,10是和。也叫和数。10. Nhật Bản; Nhật。指日本。
和服
trang phục Nhật
Ghi chú: 另见hè; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和蔼 ; 和畅 ; 和多 ; 和风 ; 和风细雨 ; 和服 ; 和光同尘 ; 和好 ; 和缓 ; 和会 ; 和解 ; 和局 ; 和乐 ; 和美 ; 和睦 ; 和暖 ; 和盘托出 ; 和平 ; 和平鸽 ; 和平共处 ; 和平共处五项原则 ; 和平谈判 ; 和棋 ; 和气 ; 和洽 ; 和亲 ; 和善 ; 和尚 ; 和尚头 ; 和声 ; 和事老 ; 和顺 ; 和谈 ; 和婉 ; 和汪 ; 和文 ; 和谐 ; 和煦 ; 和颜悦色 ; 和议 ; 和易 ; 和约 ; 和悦 ; 和衷共济
[hè]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. hát theo; phụ hoạ。和谐地跟着唱。
一唱百和。
một người xướng trăm người hoạ; một người hát trăm người theo.
2. hoạ lại; đáp lại (thơ, từ của người khác)。依照别人的诗词的题材和体裁做诗词。
奉和一首。
hoạ lại một bài
Ghi chú: 另见hé; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和诗
[hú]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
ù (trong đánh mạc chược)。打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求,取得胜利。
Ghi chú: 另见hé; hè; huó; hụ
[huó]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
nhào; nhồi; trộn (bột)。在粉状物中加液体搅拌或揉弄使有黏性。
和面
nhào bột
和泥
nhào bùn
和点儿水泥把窟窿堵上。
trộn tí xi măng trát kín lỗ thủng lại.
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; hụ
[huò]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. nhào; trộn。粉状或粒状物搀和在一起,或加水搅拌使成较稀的东西。
和药
trộn thuốc
2. nước; lần (lượng từ)。量词,指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。
衣裳已经洗了三和。
quần áo đã giặt ba nước rồi.
二和药。
hai nước thuốc
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; huó
Từ ghép:
和弄 ; 和稀泥
[hé]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀ
1. hoà bình; hoà; hoà nhã。平和;和缓。
温和
ôn hoà
柔和
dịu dàng
和颜悦色
vui vẻ hoà nhã
2. hoà thuận; hài hoà。和谐;和睦。
和衷共济
đồng cam cộng khổ; đồng tâm hiệp lực
弟兄不和
anh em bất hoà
3. hoà; hoà nhau (kết thúc chiến tranh hoặc tranh chấp)。结束战争或争执。
讲和
giảng hoà
媾和
đàm phán hoà bình
4. hoà; huề; hoà nhau; không phân thắng bại (đánh cờ hoặc thi đấu)。(下期或赛球)不分胜负。
和棋
cờ hoà
和局
hoà
5. họ Hoà。姓。
6. đi liền; để liền cả。连带。
和盘托出
nói thẳng ra; nói toạc móng heo
和衣而卧(不脱衣服睡觉)。
mặc cả áo mà ngủ
7. với; cùng; cho; so; với (giới từ)。介词,表示相关、比较等。
他和大家讲他过去的经历。
anh ấy kể những chuyện đã qua của bản thân cho mọi người nghe.
柜台正和我一样高。
cái quầy này cao vừa đúng bằng tôi.
8. và (liên từ)。连词,表示联合;跟;与。
工人和农民都是国家的主人。
công nhân và nông dân đều là chủ nhân của đất nước.
9. tổng; tổng của hai số。加法运算中,一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中,10是和。也叫和数。10. Nhật Bản; Nhật。指日本。
和服
trang phục Nhật
Ghi chú: 另见hè; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和蔼 ; 和畅 ; 和多 ; 和风 ; 和风细雨 ; 和服 ; 和光同尘 ; 和好 ; 和缓 ; 和会 ; 和解 ; 和局 ; 和乐 ; 和美 ; 和睦 ; 和暖 ; 和盘托出 ; 和平 ; 和平鸽 ; 和平共处 ; 和平共处五项原则 ; 和平谈判 ; 和棋 ; 和气 ; 和洽 ; 和亲 ; 和善 ; 和尚 ; 和尚头 ; 和声 ; 和事老 ; 和顺 ; 和谈 ; 和婉 ; 和汪 ; 和文 ; 和谐 ; 和煦 ; 和颜悦色 ; 和议 ; 和易 ; 和约 ; 和悦 ; 和衷共济
[hè]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. hát theo; phụ hoạ。和谐地跟着唱。
一唱百和。
một người xướng trăm người hoạ; một người hát trăm người theo.
2. hoạ lại; đáp lại (thơ, từ của người khác)。依照别人的诗词的题材和体裁做诗词。
奉和一首。
hoạ lại một bài
Ghi chú: 另见hé; hú; huó; hụ
Từ ghép:
和诗
[hú]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
ù (trong đánh mạc chược)。打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求,取得胜利。
Ghi chú: 另见hé; hè; huó; hụ
[huó]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOÀ
nhào; nhồi; trộn (bột)。在粉状物中加液体搅拌或揉弄使有黏性。
和面
nhào bột
和泥
nhào bùn
和点儿水泥把窟窿堵上。
trộn tí xi măng trát kín lỗ thủng lại.
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; hụ
[huò]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: HOẠ
1. nhào; trộn。粉状或粒状物搀和在一起,或加水搅拌使成较稀的东西。
和药
trộn thuốc
2. nước; lần (lượng từ)。量词,指洗东西换水的次数或一剂药煎的次数。
衣裳已经洗了三和。
quần áo đã giặt ba nước rồi.
二和药。
hai nước thuốc
Ghi chú: 另见hé; hè; hú; huó
Từ ghép:
和弄 ; 和稀泥
Chữ gần giống với 和:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: hòa, họa Tìm thêm nội dung cho: hòa, họa
